Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go wrong

/ˌɡəʊ ˈrɒŋ/

Nghĩa thường dùng

trục trặc, hỏng, xảy ra vấn đề cụm từ

“Everything went wrong on the day of the trip: rain, traffic and a flat tyre.”Mọi thứ đều trục trặc vào ngày đi chơi: mưa, kẹt xe và xẹp lốp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...