Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go-ahead

/'gouəhed/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

sự chấp thuận, sự cho phép tiến hành danh từ

“The council gave the go-ahead for the new bridge.”Hội đồng đã chấp thuận cho xây cây cầu mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go-ahead

/'gouəhed/

tính từ

  • dám nghĩ, dám làm, tháo vát; hăng hái, tích cực

danh từ

  • tín hiệu xuất phát
  • sự tiến bộ, sự tiến tới
  • người dám nghĩ dám làm, người tháo vát; người hăng hái tích cực
Định nghĩa tiếng Anh

n a signal to proceed n readiness to embark on bold new ventures

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...