go-ahead
/'gouəhed/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
sự chấp thuận, sự cho phép tiến hành
danh từ
“The council gave the go-ahead for the new bridge.”Hội đồng đã chấp thuận cho xây cây cầu mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go-ahead
/'gouəhed/
tính từ
- dám nghĩ, dám làm, tháo vát; hăng hái, tích cực
danh từ
- tín hiệu xuất phát
- sự tiến bộ, sự tiến tới
- người dám nghĩ dám làm, người tháo vát; người hăng hái tích cực
Định nghĩa tiếng Anh
n a signal to proceed n readiness to embark on bold new ventures