Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go-around

/'^әjә,rajnd/

Nghĩa thường dùng

cú bay vòng lại danh từ

“The pilot initiated a go-around.”Phi công thực hiện bay vòng lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go-around

//

* danh từ
  • việc chạy chung quanh
Định nghĩa tiếng Anh

n an approach that fails and gives way to another attempt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...