go-around
/'^әjә,rajnd/
Nghĩa thường dùng
cú bay vòng lại
danh từ
“The pilot initiated a go-around.”Phi công thực hiện bay vòng lại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
go-around
//
* danh từ- việc chạy chung quanh
Định nghĩa tiếng Anh
n an approach that fails and gives way to another attempt