Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go-by

/'goubai/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

go-by

/'goubai/

danh từ, to give someone the qong qua mặt ai, vượt qua ai

  • không để ý đến lời ai
  • tránh ai, trốn ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. A passing without notice; intentional neglect; thrusting away; a shifting off; adieu; as, to give a proposal the go-by.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...