go-to-market
/ˌɡoʊ tə ˈmɑːr.kɪt/
Nghĩa thường dùng
chiến lược đưa sản phẩm ra thị trường
phr. / adj.
“Our go-to-market strategy targets enterprise clients first.”Chiến lược ra thị trường của chúng tôi nhắm vào khách doanh nghiệp trước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phr. / adj.
- chiến lược đưa sản phẩm ra thị trường
ví dụ
Our go-to-market strategy targets enterprise clients first. — Chiến lược ra thị trường của chúng tôi nhắm vào khách doanh nghiệp trước.