Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go-to-market

/ˌɡoʊ tə ˈmɑːr.kɪt/

Nghĩa thường dùng

chiến lược đưa sản phẩm ra thị trường phr. / adj.

“Our go-to-market strategy targets enterprise clients first.”Chiến lược ra thị trường của chúng tôi nhắm vào khách doanh nghiệp trước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phr. / adj.

  • chiến lược đưa sản phẩm ra thị trường

ví dụ

Our go-to-market strategy targets enterprise clients first. — Chiến lược ra thị trường của chúng tôi nhắm vào khách doanh nghiệp trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...