Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

goal setting

/ɡoʊl ˈsɛt.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đặt mục tiêu danh từ

“Goal setting helps you achieve success.”Đặt mục tiêu giúp bạn đạt được thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...