goalpost
Nghĩa thường dùng
“He kicked the ball against the goalpost.”Anh ấy đã đá bóng vào cột khung thành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- các cột thẳng đứng tạo thành khung thành trong bóng đá
ví dụ
He kicked the ball against the goalpost. — Anh ấy đã đá bóng vào cột khung thành.