Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

godchild

/'gɔdtʃaild/ phổ biến #41845

Nghĩa thường dùng

con đỡ đầu danh từ

“She is my godchild, and I love her like my own.”Cô ấy là con đỡ đầu của tôi, và tôi yêu cô ấy như con ruột của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

godchild

/'gɔdtʃaild/

danh từ

  • con đỡ đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. an infant who is sponsored by an adult (the godparent) at baptism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...