godchild
/'gɔdtʃaild/ phổ biến #41845
Nghĩa thường dùng
con đỡ đầu
danh từ
“She is my godchild, and I love her like my own.”Cô ấy là con đỡ đầu của tôi, và tôi yêu cô ấy như con ruột của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
godchild
/'gɔdtʃaild/
danh từ
- con đỡ đầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. an infant who is sponsored by an adult (the godparent) at baptism