Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

godfather

/'gɔd,fɑ:ðə/ Collins ★ phổ biến #16757

Nghĩa thường dùng

Cha đỡ đầu danh từ

“My godfather gives me good advice and support.”Cha đỡ đầu của tôi cho tôi lời khuyên và sự hỗ trợ tốt.

Biến thể từ godfathers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

godfather

/'gɔd,fɑ:ðə/

danh từ

  • cha đỡ đầu
    • to stand godfather to a child: đỡ đầu cho một đứa trẻ
  • (nghĩa bóng) người được lấy tên để đặt cho (ai, vật gì...)

ngoại động từ

  • đỡ đầu (cho một đứa trẻ), đặt tên mình cho một đứa trẻ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any man who serves as a sponsor for a child at baptism n. someone having a relation analogous to that of a male sponsor to his godchild

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...