godship
/'gɒdʃip/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
godship
//
* danh từ- địa vị thần linh; địa vị thượng đế
Định nghĩa tiếng Anh
n. The rank or character of a god; deity; divinity; a god or goddess.