goes back to /goʊz bæk tuː/
cụm từ
- quay trở lại (một nơi, thời điểm, chủ đề)
- goes back to school: quay lại trường
- goes back to the beginning: quay lại từ đầu
- goes back to the 19th century: có nguồn gốc từ thế kỷ 19
- có nguồn gốc từ, bắt nguồn từ (thời gian)
- liên hệ với ai đó (qua điện thoại) sau khi họ gọi