Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go by

/ɡoʊ baɪ/

Đang hiển thị mục gốc go by cho “goes by”.

Nghĩa thường dùng

trôi qua hoặc qua đi (thời gian) cụm từ

“As the years go by, I learn more.”Khi các năm trôi qua, tôi học hỏi nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...