gohome
/gouhoum/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Vền hà
ví dụ
After school, I go home to do my homework. — Sau khi học, tôi về nhà để làm bài tập.
Từ điển Anh–Việt
111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
After school, I go home to do my homework. — Sau khi học, tôi về nhà để làm bài tập.
Đang tải...