Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

going bananas

/ˈɡoʊ.ɪŋ bəˈnɑː.nəz/

Nghĩa thường dùng

Trở nên rất phấn khích hoặc điên rồ. cụm từ

“The crowd went bananas when the band started playing.”Đám đông đã điên cuồng khi ban nhạc bắt đầu chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...