going bananas
/ˈɡoʊ.ɪŋ bəˈnɑː.nəz/
Nghĩa thường dùng
Trở nên rất phấn khích hoặc điên rồ.
cụm từ
“The crowd went bananas when the band started playing.”Đám đông đã điên cuồng khi ban nhạc bắt đầu chơi.