Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

goitrous

/'gɔitrəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

goitrous

/'gɔitrəs/

tính từ

  • (y học) có bướu giáp, có bướu cổ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to the goiter; affected with the goiter; of the nature of goiter or bronchocele.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...