Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gold mine

/ɡoʊld maɪn/

Đang hiển thị mục gốc gold mine cho “gold mines”.

Nghĩa thường dùng

nguồn tài sản hoặc lợi nhuận. cụm từ

“The new business idea is a gold mine.”Ý tưởng kinh doanh mới là một nguồn lợi nhuận lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...