Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

golden age

/ˈɡoʊldən eɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thời kỳ vàng son, giai đoạn hoàng kim rực rỡ nhất thành ngữ

“The 1990s were considered the golden age of hip-hop.”Thập niên 1990 được coi là thời kỳ vàng son của hip-hop.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...