Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Golden rule

/ˈɡoʊldən ruːl/

Nghĩa thường dùng

quy tắc vàng, nguyên tắc tối cao cần tuân thủ thành ngữ

“The golden rule of cooking is to use fresh ingredients.”Quy tắc vàng của nấu ăn là dùng nguyên liệu tươi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Golden rule

//

  • (Econ) Nguyên tắc vàng; Quy tắc vàng.+ Con đường tăng trưởng tối ưu đưa ra mức tiêu dùng đầu người là bền vững và tối đa trong một nền kinh tế.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...