gonoph
/'gɔnəf/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gonoph
/'gɔnəf/
danh từ
- (từ lóng) kẻ cắp, kẻ trộm
Định nghĩa tiếng Anh
n. A pickpocket or thief.
Từ điển Anh–Việt
112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A pickpocket or thief.
Đang tải...