Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gonoph

/'gɔnəf/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gonoph

/'gɔnəf/

danh từ

  • (từ lóng) kẻ cắp, kẻ trộm
Định nghĩa tiếng Anh

n. A pickpocket or thief.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...