Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good company

Nghĩa thường dùng

người dễ chịu, vui vẻ khi ở cùng cụm từ

“You are good company but you may have a selfish streak.”Bạn là người dễ chịu khi ở cùng nhưng đôi khi hơi ích kỷ. (Lưu ý: people enjoy being with you)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...