good faith
/ˌɡʊd ˈfeɪθ/
Nghĩa thường dùng
thiện chí, trung thực trong giao dịch
n. phrase
“Parties are required to negotiate in good faith.”Các bên được yêu cầu đàm phán trong thiện chí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
good faith
//
* danh từ- ý tốt, hảo ý, thiện ý