Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good faith

/ˌɡʊd ˈfeɪθ/

Nghĩa thường dùng

thiện chí, trung thực trong giao dịch n. phrase

“Parties are required to negotiate in good faith.”Các bên được yêu cầu đàm phán trong thiện chí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

good faith

//

* danh từ
  • ý tốt, hảo ý, thiện ý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...