Từ điển Anh–Việt

112.338 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good for

/ɡʊd fɔːr/

Nghĩa thường dùng

tốt cho cụm từ

“Exercise is good for your health.”Tập thể dục tốt cho sức khỏe của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...