good fortune
/ɡʊd ˈfɔːrtʃuːn/
Nghĩa thường dùng
sự may mắn hoặc thành công mang lại hạnh phúc
cụm từ
“She had the good fortune to travel the world.”Cô ấy có được may mắn khi du lịch khắp thế giới.