Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good fortune smiles

/ɡʊd ˈfɔːrtʃən smaɪlz/

Nghĩa thường dùng

Sự may mắn hoặc thành công đến với bạn. cụm từ

“Good fortune smiled upon her when she got the promotion.”Sự may mắn đã mỉm cười với cô ấy khi cô ấy được thăng chức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...