good fortune smiles
/ɡʊd ˈfɔːrtʃən smaɪlz/
Nghĩa thường dùng
Sự may mắn hoặc thành công đến với bạn.
cụm từ
“Good fortune smiled upon her when she got the promotion.”Sự may mắn đã mỉm cười với cô ấy khi cô ấy được thăng chức.