good friday
/ɡʊd ˈfraɪdeɪ/
Nghĩa thường dùng
ngày kỷ niệm Đức Chúa Giêxu bị đóng đinh, thứ sáu tuần thánh
cụm từ
“Many Christians attend church services on Good Friday.”Nhiều tín đồ Kitô giáo tham dự các buổi lễ nhà thờ vào ngày Thứ Sáu Tuần Thánh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
good friday
//
* danh từ- ngày kỷ niệm Đức Chúa Giêxu bị đóng đinh, thứ sáu tuần thánh