Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good friday

/ɡʊd ˈfraɪdeɪ/

Nghĩa thường dùng

ngày kỷ niệm Đức Chúa Giêxu bị đóng đinh, thứ sáu tuần thánh cụm từ

“Many Christians attend church services on Good Friday.”Nhiều tín đồ Kitô giáo tham dự các buổi lễ nhà thờ vào ngày Thứ Sáu Tuần Thánh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

good friday

//

* danh từ
  • ngày kỷ niệm Đức Chúa Giêxu bị đóng đinh, thứ sáu tuần thánh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...