Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good friends

/gʊd frɛndz/

Nghĩa thường dùng

những người bạn tốt cụm từ

“He has good friends from university.”Anh ấy có những người bạn tốt từ thời đại học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • những người bạn tốt
    • good friends from university: những người bạn tốt từ thời đại học
    • stay good friends: vẫn là bạn tốt
    • make good friends: kết bạn tốt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...