Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good luck charm

/ɡʊd lʌk tʃɑrm/

Nghĩa thường dùng

Một vật được tin là mang lại may mắn. cụm từ

“She carries a good luck charm everywhere she goes.”Cô ấy mang theo một vật mang lại may mắn mọi nơi cô đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...