Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good standing

/ɡʊd ˈstæn.dɪŋ/

Nghĩa thường dùng

trong tình trạng tốt, đáp ứng đầy đủ nghĩa vụ cụm từ

“The contractor must remain in good standing throughout the project.”Nhà thầu phải duy trì tình trạng tốt trong suốt dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...