good standing
/ɡʊd ˈstæn.dɪŋ/
Nghĩa thường dùng
trong tình trạng tốt, đáp ứng đầy đủ nghĩa vụ
cụm từ
“The contractor must remain in good standing throughout the project.”Nhà thầu phải duy trì tình trạng tốt trong suốt dự án.