Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

good-looking

/'gud'lukiɳ/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

ưa nhìn, đẹp trai/xinh tính từ

“He is tall and good-looking.”Anh ấy cao và ưa nhìn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

good-looking

/'gud'lukiɳ/

tính từ

  • đẹp, đẹp trai
  • có vẻ tốt, có vẻ phúc hậu
Định nghĩa tiếng Anh

s pleasing in appearance especially by reason of conformity to ideals of form and proportion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...