good-looking
/'gud'lukiɳ/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
ưa nhìn, đẹp trai/xinh
tính từ
“He is tall and good-looking.”Anh ấy cao và ưa nhìn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
good-looking
/'gud'lukiɳ/
tính từ
- đẹp, đẹp trai
- có vẻ tốt, có vẻ phúc hậu
Định nghĩa tiếng Anh
s pleasing in appearance especially by reason of conformity to ideals of form and proportion