Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

goodly

/'gudli/ phổ biến #26641
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

goodly

/'gudli/

tính từ

  • đẹp, có duyên
  • to tát, to lớn, đáng kể)-(mỉa mai) đẹp gớm, to tát gớm
Định nghĩa tiếng Anh

s. large in amount or extent or degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...