Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

goodman

/'gudmæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

goodman

/'gudmæn/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) chủ nhà, chủ gia đình; người chồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States clarinetist who in 1934 formed a big band (including black as well as white musicians) and introduced a kind of jazz known as swing (1909-1986)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...