Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

goodwill

/gud'wil/ GRECollins ★★ phổ biến #8768

Nghĩa thường dùng

thiện chí, uy tín thương hiệu danh từ

“The refund gesture generated significant goodwill.”Hành động hoàn tiền tạo ra thiện chí đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

goodwill

/gud'wil/

danh từ

  • thiện ý, thiện chí; lòng tốt
    • people of goodwill: những người có thiện chí
  • (thương nghiệp) khách hàng; sự tín nhiệm (đối với khách hàng)
  • (thương nghiệp) đặc quyền kế nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

n (accounting) an intangible asset valued according to the advantage or reputation a business has acquired (over and above its tangible assets) n the friendly hope that something will succeed n a disposition to kindness and compassion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...