Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gossan

/'^ɔsn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gossan

//

* danh từ
  • (địa chất) mũ sắt; mạch quặng lộ
Định nghĩa tiếng Anh

n. Decomposed rock, usually reddish or ferruginous (owing to oxidized pyrites), forming the upper part of a metallic vein.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...