gossipy
/'gɔsipi/ phổ biến #30576
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gossipy
/'gɔsipi/
danh từ
- thích ngồi lê đôi mách, thích kháo chuyện nói xấu; thích tán gẫu
- tầm phào; nói xấu nhau (chuyện)
- kể chuyện phiếm luận (văn)
- a gossipy essay: một bài phiếm luận
Định nghĩa tiếng Anh
s prone to friendly informal communication