gossipy
/'gɔsipi/
danh từ
- thích ngồi lê đôi mách, thích kháo chuyện nói xấu; thích tán gẫu
- tầm phào; nói xấu nhau (chuyện)
- kể chuyện phiếm luận (văn)
- a gossipy essay: một bài phiếm luận
Định nghĩa tiếng Anh
s prone to friendly informal communication
112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s prone to friendly informal communication
Đang tải...