Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gossipy

/'gɔsipi/ phổ biến #30576
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gossipy

/'gɔsipi/

danh từ

  • thích ngồi lê đôi mách, thích kháo chuyện nói xấu; thích tán gẫu
  • tầm phào; nói xấu nhau (chuyện)
  • kể chuyện phiếm luận (văn)
    • a gossipy essay: một bài phiếm luận
Định nghĩa tiếng Anh

s prone to friendly informal communication

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...