Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get in touch

/ɡɛt ɪn tʌtʃ/

Đang hiển thị mục gốc get in touch cho “got in touch”.

Nghĩa thường dùng

Liên lạc với ai đó. cụm từ

“I will get in touch with you next week.”Tôi sẽ liên lạc với bạn vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...