Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

get lost

/ɡet lɒst/

Đang hiển thị mục gốc get lost cho “got lost”.

Nghĩa thường dùng

bị lạc; (khẩu ngữ thô) biến đi / xéo đi thành ngữ

“We got lost trying to find the hostel in the old quarter.”Chúng tôi bị lạc khi tìm nhà nghỉ trong phố cổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...