goutiness
/gautinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
goutiness
/gautinis/
danh từ
- tình trạng mắc bệnh gút
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state of being gouty; gout.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The state of being gouty; gout.
Đang tải...