Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

government accountability

/ˈɡʌv.ən.mənt əˌkaʊn.təˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

trách nhiệm của chính phủ phải báo cáo và chịu trách nhiệm cụm từ

“Government accountability is vital for public trust.”Trách nhiệm của chính phủ là rất quan trọng cho niềm tin của công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...