government funding /ˈɡʌvənmənt ˈfʌndɪŋ/
danh từ
- tiền tài trợ từ chính phủ
- government funding for education: tài trợ của chính phủ cho giáo dục
- cut government funding: cắt giảm tài trợ chính phủ
- rely on government funding: phụ thuộc vào nguồn vốn chính phủ
- nguồn vốn do chính phủ cung cấp
Trái nghĩa
private fundingself-funding