government policy
Nghĩa thường dùng
chính sách của chính phủ
cụm từ
“The new government policy aims to reduce pollution.”Chính sách mới của chính phủ nhằm giảm ô nhiễm.
Từ điển Anh–Việt
111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new government policy aims to reduce pollution.”Chính sách mới của chính phủ nhằm giảm ô nhiễm.
Đang tải...