gownsman
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gownsman
/'gaunzmən/
danh từ
- giáo sư đại học; học sinh đại học
- quan toà, luật sư
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) dân thường (đối lại với quân nhân)
Định nghĩa tiếng Anh
n. Alt. of Gownman
Từ điển Anh–Việt
112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Alt. of Gownman
Đang tải...