Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #29835

grabber

/'græbə/

danh từ

  • người túm, người vồ, người chụp lấy
  • người tước đoạt, người chiếm đoạt
  • kẻ hám tiền, kẻ chỉ thích làm giàu

nội động từ

  • ((thường) : for) mò, sờ soạng; bò (để tìm vật gì)
Biến thể từ grabbers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unpleasant person who grabs inconsiderately

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...