Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grabber

/'græbə/ phổ biến #29835
Biến thể từ grabbers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grabber

/'græbə/

danh từ

  • người túm, người vồ, người chụp lấy
  • người tước đoạt, người chiếm đoạt
  • kẻ hám tiền, kẻ chỉ thích làm giàu

nội động từ

  • ((thường) : for) mò, sờ soạng; bò (để tìm vật gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unpleasant person who grabs inconsiderately

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...