graciously
/ˈɡreɪʃəsli/ phổ biến #15279
Nghĩa thường dùng
một cách tử tế, ân cần
trạng từ
“She graciously accepted the award.”Cô ấy tử tế nhận giải thưởng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
graciously
//
* phó từ- hoà nhã, ân cần
- tử tế, độ lượng, khoan dung
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a gracious or graceful manner