gradate
/grə'deit/
ngoại động từ
- sắp đặt theo cấp bậc
- (nghệ thuật) làm cho nhạt dần (màu sắc)
nội động từ
- nhạt dần (màu sắc)
Biến thể từ
gradating hiện tại phân từ
gradated quá khứ
gradates ngôi 3 số ít
gradated quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. arrange according to grades\nv. pass imperceptibly from one degree, shade, or tone into another