gradational
/grə'deiʃənl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gradational
/grə'deiʃənl/
tính từ
- phát triển từng bước theo mức độ tăng dần
Định nghĩa tiếng Anh
s. taking place by degrees
Từ điển Anh–Việt
111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. taking place by degrees
Đang tải...