grading rubric
Nghĩa thường dùng
tiêu chí chấm điểm
cụm từ
“The teacher shared the grading rubric before the essay.”Giáo viên chia sẻ tiêu chí chấm điểm trước bài luận.
Từ điển Anh–Việt
112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The teacher shared the grading rubric before the essay.”Giáo viên chia sẻ tiêu chí chấm điểm trước bài luận.
Đang tải...