Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gradually improve

/ˈɡrædʒuəli ɪmˈpruːv/

Nghĩa thường dùng

trở nên tốt hơn theo thời gian cụm từ

“Her skills gradually improve with practice.”Kỹ năng của cô ấy dần dần cải thiện qua thực hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...