Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

graduate program

/ˈɡrædʒ.u.ət ˈprɒɡ.ræm/

Nghĩa thường dùng

Chương trình sau đại học danh từ

“She enrolled in a graduate program in psychology.”Cô ấy đã ghi danh vào chương trình sau đại học tâm lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...