Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grand-nephew

/'græn,nevju:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grand-nephew

/'græn,nevju:/

danh từ

  • cháu trai (gọi bằng ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...