grand-uncle
/'grænd,ʌɳkl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grand-uncle
/'grænd,ʌɳkl/
danh từ
- ông bác, ông chú, ông cậu, ông trẻ
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...